khấp kha khấp khểnh

Học thuật
Thân thiện
khấp kha khấp khểnh

Đường làng khấp kha khấp khểnh với nhiều ổ gà.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):
    • Không bằng phẳng, nhiều chỗ lồi lõm, gồ ghề: "Khấp kha khấp khểnh" từ láy mô tả bề mặt không bằng phẳng, nhiều chỗ cao thấp, lồi lõm nối tiếp nhau, tạo cảm giác gập ghềnh, khó di chuyển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con đường vào làng khấp kha khấp khểnh toàn ổ gà. (Con đường vào làng gồ ghề, toàn ổ gà.)
    • Mặt bàn đá này khấp kha khấp khểnh, đặt cốc nước không vững. (Mặt bàn đá này lồi lõm, đặt cốc nước không được vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả trạng thái không suôn sẻ, gặp nhiều trắc trở: Từ này có thể dùng với nghĩa bóng để chỉ một quá trình, sự việc diễn ra không thuận lợi, gặp nhiều khó khăn, trở ngại.
    • Công việc của anh ấy năm nay khấp kha khấp khểnh, lúc thăng lúc trầm. (Công việc của anh ấy năm nay lúc lên lúc xuống, không được suôn sẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Khấp khểnh (tính từ): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "khấp kha khấp khểnh". Đây từ gốc, còn "khấp kha khấp khểnh" dạng láy âm để nhấn mạnh.

    • Đường khấp khểnh. (Đường gồ ghề.)
  • Gập ghềnh (tính từ): Chỉ địa hình, bề mặt lồi lõm, không bằng phẳng.

    • Đoạn đường gập ghềnh. (Đoạn đường lồi lõm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lồi lõm: chỗ cao chỗ thấp, không phẳng.
  • Gồ ghề: nhiều chỗ nhô lên, không nhẵn.
  • Mấp mô: Hơi cao thấp không đều.
Từ trái nghĩa
  • Bằng phẳng: Không chỗ lồi lõm, cao thấp.
  • Phẳng lì: Rất bằng phẳng nhẵn.
  • Nhẵn nhụi: Nhẵn phẳng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đường đi khấp khểnh: Chỉ một hành trình, sự nghiệp gặp nhiều gian truân, thử thách.
    • Sự nghiệp của ông ấy một chặng đường đi khấp khểnh. (Sự nghiệp của ông ấy một chặng đường đầy gian truân.)
khấp kha khấp khểnh

Đường làng khấp kha khấp khểnh với nhiều ổ gà.

  1. Nh. Khấp khểnh.